TanroDictionary Sổ từ

accrues

/əˈkɹuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accrueđộng từ
  2. Số nhiều của accruedanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép