TanroDictionary Sổ từ

accumbent

/əˈkʌmbənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áp ngoài; cạp vào.tính từ

Ví dụ

  1. The accumbent leaf lay flat on the stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép