Nghĩa tiếng Việt
- Áp ngoài; cạp vào.tính từ
Ví dụ
-
The accumbent leaf lay flat on the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkʌmbənt/
The accumbent leaf lay flat on the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép