TanroDictionary Sổ từ

accumulative

/əˈkjuːmjələtɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được.tính từ
  2. Thích tích luỹ của cải, ham làm giàu (người).tính từ

Ví dụ

  1. The report provides accumulative evidence of the crime.

  2. His accumulative savings grew each month.

  3. accumulative evidence

    những chứng cớ chồng chất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép