Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.danh từ
Tiếng Nhật
- 精度せいどđộ chính xác
Ví dụ
-
We must check the accuracy of these figures.
-
accuracy of fire
sự bắn chính xác
-
high accuracy
độ chính xác cao
-
accuracy of measurement
độ chính xác của phép đo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép