TanroDictionary Sổ từ

accuracy

/ˈækjərəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must check the accuracy of these figures.

  2. accuracy of fire

    sự bắn chính xác

  3. high accuracy

    độ chính xác cao

  4. accuracy of measurement

    độ chính xác của phép đo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép