TanroDictionary Sổ từ

accurateness

/ˈækjərətnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.danh từ

Ví dụ

  1. The map's accurateness helped us find the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép