Nghĩa tiếng Việt
- Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.tính từ
- Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.tính từ
- Phiền toái, khó chịu.tính từ
Ví dụ
-
That accursed noise kept me awake.
-
She felt accursed after the bad news.
-
The accursed lock would not open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép