TanroDictionary Sổ từ

accursed

/əˈkɜːsɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.tính từ
  2. Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.tính từ
  3. Phiền toái, khó chịu.tính từ

Ví dụ

  1. That accursed noise kept me awake.

  2. She felt accursed after the bad news.

  3. The accursed lock would not open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép