TanroDictionary Sổ từ

accurst

/æˈkɜːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.tính từ
  2. Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.tính từ
  3. Phiền toái, khó chịu.tính từ

Ví dụ

  1. The accurst road stayed empty all winter.

  2. The accurst horse never won a race.

  3. The accurst delay ruined our simple plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép