TanroDictionary Sổ từ

accusing

/əˈkjuːzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accuse.động từ
  2. Buộc tội, kết tội.tính từ
  3. Sự buộc tội, sự kết tội.danh từ

Ví dụ

  1. He is accusing her of taking the book.

  2. His voice stayed accusing all night.

  3. They discussed the accusing today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép