TanroDictionary Sổ từ

accustomed

/əˈkʌstəmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của accustomđộng từ
  2. Quen với; thành thói quen, thành thường lệ.tính từ
  3. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accustomđộng từ

Ví dụ

  1. He accustomed himself to the early train.

  2. I am accustomed to waking up early every day.

  3. To be accustomed to rise early.

    Quen với dậy sớm.

  4. To be accustomed to the new mode of life.

    Quen với nếp sống mới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép