TanroDictionary Sổ từ

accustoming

/əˈkʌstəmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accustom.động từ

Ví dụ

  1. She is accustoming herself to the new routine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép