TanroDictionary Sổ từ

acellular

/ˌeɪˈseljələ(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tế bào; không chia thành tế bào.tính từ

Ví dụ

  1. The virus is acellular and very simple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép