Nghĩa tiếng Việt
- Không trung tâm.tính từ
Ví dụ
-
The system is acentral and has no hub.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsentrəl/
The system is acentral and has no hub.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép