TanroDictionary Sổ từ

acentric

/ˌeɪˈsɛntrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tâm, không có đoạn trung tâm.tính từ

Ví dụ

  1. The design looks acentric and balanced.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép