Nghĩa tiếng Việt
- Không có tâm, không có đoạn trung tâm.tính từ
Ví dụ
-
The design looks acentric and balanced.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪˈsɛntrɪk/
The design looks acentric and balanced.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép