Nghĩa tiếng Việt
- Không có đầu.tính từ
- Không có tướng, không có người cầm đầu; không chịu nhận ai là người cầm đầu.tính từ
- Cụt đầu, bị chặt ngọn.tính từ
- Thiếu âm đầu (câu thơ).tính từ
Ví dụ
-
The insect looked acephalous to me.
-
That club is acephalous and has no leader.
-
The plant appeared acephalous after trimming.
-
The poem feels acephalous without a first beat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép