Nghĩa tiếng Việt
- Có dạng kim; có đầu nhọn.tính từ
Ví dụ
-
The acerate leaf felt sharp to touch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæsəˌreɪt/
The acerate leaf felt sharp to touch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép