TanroDictionary Sổ từ

acerbate

/ˈæsɜːˌbeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).động từ
  2. Làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận.động từ

Ví dụ

  1. The noise only acerbate his headache.

  2. That joke will acerbate her anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép