Nghĩa tiếng Việt
- Chua chát, gay gắt.tính từ
Ví dụ
-
Her acerbic reply hurt his feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɜːbɪk/
Her acerbic reply hurt his feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép