Nghĩa tiếng Việt
- Vị chát, vị chua chát.danh từ
- Tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói... ).danh từ
Ví dụ
-
The fruit had an unusual acerbiti.
-
There was acerbiti in her sharp answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép