Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của acerdanh từ
Ví dụ
-
The acers met outside the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪsɜːrz/
The acers met outside the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép