Nghĩa tiếng Việt
- (chủ yếu là thực vật học, hiếm) Mọc thành chùm.tính từ
Ví dụ
-
The room felt acervate after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæsərveɪt/
The room felt acervate after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép