Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của acedanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của aceđộng từ
- (không trang trọng) Dạng thay thế của acetính từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của aceđộng từ
Ví dụ
-
The players were aces in every match.
-
He aces every spelling test with ease.
-
His voice stayed aces all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép