TanroDictionary Sổ từ

aces

/ˈeɪsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của acedanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của aceđộng từ
  3. (không trang trọng) Dạng thay thế của acetính từ
  4. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của aceđộng từ

Ví dụ

  1. The players were aces in every match.

  2. He aces every spelling test with ease.

  3. His voice stayed aces all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép