Nghĩa tiếng Việt
- Dạng cối; dạng chén.tính từ
Ví dụ
-
The bowl had an acetabuliform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æsɪˈtæbjuːlɪfɔːm/
The bowl had an acetabuliform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép