Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của acetaldanh từ
Ví dụ
-
The chemist studied the acetals in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæsɪˌtæl/
The chemist studied the acetals in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép