Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành giấm.động từ
- Hoá chua; hoá thành giấm.động từ
Ví dụ
-
Left open, the milk can acetify quickly.
-
Warm juice may acetify over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép