TanroDictionary Sổ từ

acetify

/əˈsitəˌfɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành giấm.động từ
  2. Hoá chua; hoá thành giấm.động từ

Ví dụ

  1. Left open, the milk can acetify quickly.

  2. Warm juice may acetify over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép