Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của achedanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của acheđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acheđộng từ
Ví dụ
-
My aches get worse in cold weather.
-
Her back aches after sitting too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép