TanroDictionary Sổ từ

aches

/eɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của achedanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của acheđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acheđộng từ

Ví dụ

  1. My aches get worse in cold weather.

  2. Her back aches after sitting too long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép