Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đạt được, có thể thực hiện được.tính từ
Ví dụ
-
Setting these goals is an achievable task for us.
-
an achievable task
nhiệm vụ có thể thực hiện được
-
achievable results
kết quả có thể đạt được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép