Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của achieve.động từ
Ví dụ
-
She is achieving her language goals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtʃiːvɪŋ/
She is achieving her language goals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép