TanroDictionary Sổ từ

achillean

/əˈkɪliən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tương tự hoặc liên quan đến Achilles, vị anh hùng của thành Iliad.tính từ
  2. Hoặc liên quan đến Achilles Tatius, một nhà văn Hy Lạp chuyên viết về kỷ nguyên La Mã.tính từ
  3. Liên quan đến gân Achilles (dây gân gót chân, gân gót Achilles).tính từ
  4. Trong hoặc liên quan đến đồng tính luyến ái nam hay tính tình dục đồng giới nam, theo phong cách mối quan hệ của Achilles với Patroclus.tính từ

Ví dụ

  1. His achillean heel was easily injured.

  2. The achillean writer inspired many readers.

  3. He felt pain in the achillean tendon.

  4. The play suggested an achillean bond.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép