TanroDictionary Sổ từ

aching

/ˈeɪkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ache.động từ
  2. Sự đau đớn (vật chất, tinh thần).danh từ

Ví dụ

  1. Her aching made it hard to sleep.

  2. He felt aching after the long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép