Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ache.động từ
- Sự đau đớn (vật chất, tinh thần).danh từ
Ví dụ
-
Her aching made it hard to sleep.
-
He felt aching after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép