Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của achiotedanh từ
Ví dụ
-
The soup gets color from achiotes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈætʃiːəʊz/
The soup gets color from achiotes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép