Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng thiếu phát triển sụn (ở người).tính từ
Ví dụ
-
The doctor explained the achondroplasia clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪˌkɑːndrəˈpleɪʒiə/
The doctor explained the achondroplasia clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép