TanroDictionary Sổ từ

achromatic lens

/ ˈlɛnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấu kính tiêu sắc.danh từ

Ví dụ

  1. The achromatic lens played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép