Nghĩa tiếng Việt
- Tính tiêu sắc.tính từ
- Tính không màu, tính không sắc.tính từ
Ví dụ
-
Her drawing showed clear achromatism.
-
The art class explored achromatism in gray tones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép