Nghĩa tiếng Việt
- Làm tiêu sắc.động từ
- Làm thành không màu, làm thành không sắc.động từ
Ví dụ
-
We can achromatize the picture with a filter.
-
The lab tool can achromatize the stain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép