Nghĩa tiếng Việt
- Hình kim; kết tinh thành hình kim.tính từ
Ví dụ
-
The crystal grew in acicular shapes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɪkjəlɜː/
The crystal grew in acicular shapes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép