TanroDictionary Sổ từ

acidifies

/əˈsɪdəˌfaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của acidifyđộng từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acidifyđộng từ

Ví dụ

  1. This solution acidifies the soil quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép