Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo axit.danh từ
Ví dụ
-
The acidimeter showed the liquid was strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæsəˈdɪmətɜː/
The acidimeter showed the liquid was strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép