TanroDictionary Sổ từ

acidophilic

/ˌæsɪdəʊˈfɪlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ưa axit, tính ưa chua.danh từ

Ví dụ

  1. The test measured acidophili in the sample.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép