Nghĩa tiếng Việt
- Ưa axit; ưa chua; mọc ở đất chua.tính từ
Ví dụ
-
The acidophilous plant grew in wet soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæsəˈdɪfələs/
The acidophilous plant grew in wet soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép