TanroDictionary Sổ từ

acierage

/ˈæsiːˌreɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc luyện thành thép, việc mạ thép.danh từ

Ví dụ

  1. The acierage gave the tool a hard surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép