Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Acklindanh từ
Ví dụ
-
The acklins arrived before the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæklɪnz/
The acklins arrived before the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép