Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái báo nhận.danh từ
Ví dụ
-
She saw the acknowledge state yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈsteɪt/
She saw the acknowledge state yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép