Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acknowledgđộng từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acknowledgeđộng từ
Tiếng Nhật
- 畏まりましたかしこまりました(lịch sự) vâng, tôi hiểu rồi
- 極め付ききわめつきcó giám định, được bảo đảm (thật, có giá trị)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép