Nghĩa tiếng Việt
- Không xương đòn.tính từ
Ví dụ
-
The acleidian bird had no collarbone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkliːdiːən/
The acleidian bird had no collarbone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép