TanroDictionary Sổ từ

acleidian

/əˈkliːdiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xương đòn.tính từ

Ví dụ

  1. The acleidian bird had no collarbone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép