Nghĩa tiếng Việt
- Không nghiêng, vô khuynh.tính từ
Ví dụ
-
The map shows an aclinic line across the land.
-
aclinic line
đường vô khuynh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈklɪnɪk/
The map shows an aclinic line across the land.
aclinic line
đường vô khuynh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép