TanroDictionary Sổ từ

aclinic

/əˈklɪnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nghiêng, vô khuynh.tính từ

Ví dụ

  1. The map shows an aclinic line across the land.

  2. aclinic line

    đường vô khuynh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép