Nghĩa tiếng Việt
- Tột đỉnh, đỉnh cao nhất.danh từ
- Thời kỳ nguy kịch nhất (của bệnh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He reached the acme of his professional career.
-
Her condition reached its acme last night.
-
acme of perfection
đỉnh cao nhất của sự hoàn mỹ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép