TanroDictionary Sổ từ

acme

/ˈækmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tột đỉnh, đỉnh cao nhất.danh từ
  2. Thời kỳ nguy kịch nhất (của bệnh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He reached the acme of his professional career.

  2. Her condition reached its acme last night.

  3. acme of perfection

    đỉnh cao nhất của sự hoàn mỹ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép