Nghĩa tiếng Việt
- Điểm cô lập (của đường cong).danh từ
Ví dụ
-
The curve had one lonely acnode.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæknoʊd/
The curve had one lonely acnode.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép