Nghĩa tiếng Việt
- Sóng âm thanh.danh từ
Tiếng Nhật
- 音波おんぱsóng âm
Ví dụ
-
The acoustic wave played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈweɪv/
The acoustic wave played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép