TanroDictionary Sổ từ

acoustically

/əˈkuːstɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về âm thanh, về độ vang âm.D

Ví dụ

  1. The room was acousticalli designed for concerts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép