Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của acquaintđộng từ
- + with) quen biết, quen thuộc (với).tính từ
- Quen biết, quen thuộc (với).tính từ い
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acquaintđộng từ
Ví dụ
-
The team had to acquainted the system.
-
The plan looked acquainted in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép